tri thức

Học thuật
Thân thiện
tri thức

Người thầy giáo truyền đạt tri thức cho học sinh qua bài giảng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Những điều hiểu biết hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội: "Tri thức" kết quả của quá trình học tập, nghiên cứu, tích lũy hệ thống hóa thông tin, tạo nên sự hiểu biết sâu sắc cơ sở.
    • Trình độ hiểu biết của một cá nhân hoặc cộng đồng: "Tri thức" còn chỉ vốn hiểu biết một người hoặc một nhóm người sở hữu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy người tri thức sâu rộng về lịch sử. (Anh ấy người hiểu biết sâu rộng về lịch sử.)
    • Tri thức khoa học giúp con người cải tạo thế giới. (Hiểu biết khoa học giúp con người cải tạo thế giới.)
    • Xã hội hiện đại coi trọng nền tảng tri thức. (Xã hội hiện đại coi trọng nền tảng hiểu biết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vốn tri thức": chỉ tổng thể những hiểu biết một người tích lũy được.

    • Công việc này đòi hỏi một vốn tri thức chuyên môn vững vàng. (Công việc này đòi hỏi một nền tảng hiểu biết chuyên môn vững vàng.)
  • "Tiếp thu tri thức": quá trình học hỏi ghi nhận những hiểu biết mới.

    • Sinh viên cần chủ động tiếp thu tri thức từ nhiều nguồn khác nhau. (Sinh viên cần chủ động học hỏi kiến thức từ nhiều nguồn khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Tri thức luận (danh từ): một nhánh của triết học nghiên cứu về bản chất, nguồn gốc giới hạn của tri thức.
  • Người tri thức (danh từ): chỉ tầng lớp trí thức, những người lao động chủ yếu bằng trí óc trình độ học vấn cao.
    • Anh ấy được kính trọng như một người tri thức chân chính. (Anh ấy được kính trọng như một trí thức chân chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Kiến thức: từ gần nghĩa, thường chỉ sự hiểu biết nói chung, có thể ít tính hệ thống hơn "tri thức".
  • Hiểu biết: chỉ khả năng nhận thức am tường về một vấn đề.
  • Học vấn: thường nhấn mạnh đến trình độ đã được đào tạo qua nhà trường.
Các cụm từ liên quan
  • Kho tri thức: nơi lưu trữ, tập hợp hệ thống các tri thức.

    • Thư viện một kho tri thức khổng lồ của nhân loại. (Thư viện một kho kiến thức khổng lồ của nhân loại.)
  • Sản xuất tri thức: quá trình tạo ra những hiểu biết mới thông qua nghiên cứu.

    • Các trường đại học nhiệm vụ sản xuất tri thức. (Các trường đại học nhiệm vụ tạo ra tri thức mới.)
Thành ngữ liên quan
  • "Tri thức sức mạnh": câu thành ngữ nhấn mạnh vai trò quyền lực khả năng cải tạo thực tiễn của tri thức.
    • Cậu nên nhớ rằng tri thức sức mạnh, hãy không ngừng học hỏi. (Cậu nên nhớ rằng kiến thức sức mạnh, hãy không ngừng học hỏi.)
tri thức

Người thầy giáo truyền đạt tri thức cho học sinh qua bài giảng.

  1. d. Những điều hiểu biết hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội (nói khái quát). Tri thức khoa học. Nắm vững tri thức nghề nghiệp.

Từ gần giống

Từ chứa "tri thức"