tri thức

  1. d. Những điều hiểu biết hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội (nói khái quát). Tri thức khoa học. Nắm vững tri thức nghề nghiệp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tri thức"

tri thức
Người thầy giáo truyền đạt tri thức cho học sinh qua bài giảng.